Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có hàm thắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted his orthognathism during the exam.
/ˌɔːrˈθɔːɡnəməsts/
orthognathism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có hàm thắng.
The doctor noted his orthognathism during the exam.