TanroDictionary Sổ từ

orthographic

/ˌɔːθəˈɡræfɪk/

Anh
0

orthographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chính tả; Phép chiếu trực giao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chính tả.tính từEN-VI Dict
  2. Phép chiếu trực giao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check the orthographic spelling before printing.

  2. The map used an orthographic projection.