TanroDictionary Sổ từ

orthonormalization

/ˌɔːrθəˌnɔːrməfəˈzeɪʃənəl/

Anh
0

orthonormalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa, quá trình trực chuẩn hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa, quá trình trực chuẩn hóa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They performed an orthonormalization on the vectors.

  2. Gram–Schmidt orthonomalization

    phép trực chuẩn hóa Gram–Schmidt