Nghĩa tiếng Việt
- Trực chuẩn hóa, làm cho trở thành trực chuẩn (vừa trực giao, vừa chuẩn hóa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We orthonormalize the vectors before use.
/ˈɔːrθəˌnɔːrmənaɪz/
orthonormalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trực chuẩn hóa, làm cho trở thành trực chuẩn (vừa trực giao, vừa chuẩn hóa).
We orthonormalize the vectors before use.