Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an orthopaedic boot after the fall.
/ˌɔːθəˈpiːdɪk/
orthopaedic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình.
She wore an orthopaedic boot after the fall.