/ˌɔrθəˈfɑːsˌfeɪt/
orthophosphate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Octophôtphat.
The soil sample contained orthophosphate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm