Nghĩa tiếng Việt
- Xem orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry orthopterist points to orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳng.
/ˈɔːrθəˌprets/
orthopterist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳng.
The entry orthopterist points to orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳng.