Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn bình thường; để nhìn bình thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lenses helped restore orthoptic vision.
/ɔːrˈθɑːptɪk/
orthoptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhìn bình thường; để nhìn bình thường.
The lenses helped restore orthoptic vision.