TanroDictionary Sổ từ

orthoscope

/ɔːrˈθɔːkspi/

Anh
0

orthoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính trực quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính trực quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He checked his eyes with an orthoscope.