TanroDictionary Sổ từ

orthostatic

/ˌɔrθəˈstætɪk/

Anh
0

orthostatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tư thế đứng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tư thế đứng thẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt dizzy after standing in an orthostatic position.