Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thẳng hàng; xếp thẳng dây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seeds were orthostichous along the stem.
/ˌɔːrθətˈsuːʃəs/
orthostichous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp thẳng hàng; xếp thẳng dây.
The seeds were orthostichous along the stem.