Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Osamu finished the puzzle before lunch.
/oʊˈsɑmu/
osamu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.
Osamu finished the puzzle before lunch.