TanroDictionary Sổ từ

osculant

/ˈɔːskjələnt/

Anh
0

osculant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng chung tính chất; Trung gian về mặt tính chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng chung tính chất.tính từEN-VI Dict
  2. Trung gian về mặt tính chất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These two colors are osculant in many rooms.

  2. The idea is osculant between science and art.