TanroDictionary Sổ từ

osculate

/ˈɑːskjəˌleɪt/

Anh
0

osculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (đùa cợt) hôn, hôn nhau; Cùng chung tính chất; Mật tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (đùa cợt) hôn, hôn nhau.động từEN-VI Dict
  2. Cùng chung tính chất.động từEN-VI Dict
  3. Mật tiếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They osculate playfully at the party.

  2. Those two ideas osculate in several ways.

  3. The two circles osculate at one point.