Nghĩa tiếng Việt
- Có xương.tính từEN-VI Dict
- Hoá xương.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều xương hoá đá (tầng đất... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The x-ray showed an osseous growth.
-
The child's soft tissue slowly became osseous.
-
The geologist found osseous rock layers.