TanroDictionary Sổ từ

ostentation

/ˌɒstenˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

ostentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ostentation impressed no one at dinner.