Nghĩa tiếng Việt
- Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked ostentatious and too bright.
/ˌɒstenˈteɪʃəs/
ostentatious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.
The room looked ostentatious and too bright.