Nghĩa tiếng Việt
- Viêm khớp xương mãn tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her osteoarthritic knee hurt after a long walk.
/ˌəʊstiːɔːrˈtrɪθɪk/
osteoarthritic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viêm khớp xương mãn tính.
Her osteoarthritic knee hurt after a long walk.