TanroDictionary Sổ từ

osteoblastic

/ˈɑːstiəˌblæstɪk/

Anh
0

osteoblastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xươngtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry osteoblastic points to osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.