TanroDictionary Sổ từ

osteomalacia

/ˌɑːstioʊməˈleɪʃiə/

Anh
0

osteomalacia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng nhuyễn xương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng nhuyễn xương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor diet can cause osteomalacia.