Nghĩa tiếng Việt
- Sự đày, sự phát vãng.danh từEN-VI Dict
- Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfair ostracism hurt her deeply.
-
He kept the ostracism on the desk.
/ˈɒstrəsɪzəm/
ostracism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày, sự phát vãng; Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức... ).
The unfair ostracism hurt her deeply.
He kept the ostracism on the desk.