TanroDictionary Sổ từ

ostracism

/ˈɒstrəsɪzəm/

Anh Thông dụng
0

ostracism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày, sự phát vãng; Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đày, sự phát vãng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfair ostracism hurt her deeply.

  2. He kept the ostracism on the desk.