Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ostracize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were ostracizing the new student unfairly.
/ˌɔːˈstræsəsɪŋ/
ostracizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ostracize.
They were ostracizing the new student unfairly.