Nghĩa tiếng Việt
- Xem ostrich-policy: Chính sách đà điểu (tự mình dối mình)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry ostrichism points to ostrich-policy.
/ˈɒstrɪtʃɪz(ə)m/
ostrichism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem ostrich-policy.
The entry ostrichism points to ostrich-policy.