TanroDictionary Sổ từ

otherwise

/ˈʌðəwaɪz/

Anh
0

otherwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác, cách khác; Nếu không thì..., không thôi (thì)..., còn không thì; Mặt khác, về mặt khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác, cách khác.DEN-VI Dict
  2. Nếu không thì..., không thôi (thì)..., còn không thì...DEN-VI Dict
  3. Mặt khác, về mặt khác.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He could not have acted otherwise in that situation.

  2. Seize the chance, otherwise you will regret it.

  3. He is very rude but not otherwise mean.

  4. he could not have acted otherwise

    anh ta đã không hành động khác được

  5. seize the chance, otherwise you will regret it

    nắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc