Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng khác, có ý kiến khác (với thông thường).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is otherwise-minded and prefers a quiet life.
/ˌwɑɪzˈmɑɪndəd/
otherwise-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng khác, có ý kiến khác (với thông thường).
She is otherwise-minded and prefers a quiet life.