Nghĩa tiếng Việt
- Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ((cũng) ouija board).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They placed a ouija board on the table.
/ˈwidʒə/
ouija là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ((cũng) ouija board).
They placed a ouija board on the table.