Nghĩa tiếng Việt
- Lập luận vững hơn (ai), thắng (ai) trong tranh luận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She could out-argue anyone in the room.
/ˈɑʊtˈɑːrˌɡjuː/
out-argue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập luận vững hơn (ai), thắng (ai) trong tranh luận.
She could out-argue anyone in the room.