Nghĩa tiếng Việt
- Mưu mẹo hơn (ai), láu cá hơn (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She could out-jockey every rival in the race.
/ˈɑʊtˈdʒɑːki/
out-jockey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưu mẹo hơn (ai), láu cá hơn (ai).
She could out-jockey every rival in the race.