Nghĩa tiếng Việt
- Trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt.tính từ
- Không có vốn, không có của.tính từ
Ví dụ
-
I paid the fee out-of-pocket.
-
He was out-of-pocket after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép