TanroDictionary Sổ từ

out-of-pocket

/ˈaʊtpoʊˈfæktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt.tính từ
  2. Không có vốn, không có của.tính từ

Ví dụ

  1. I paid the fee out-of-pocket.

  2. He was out-of-pocket after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép