TanroDictionary Sổ từ

out-relief

/ˈɑʊtrɪˈlif/

Anh
0

out-relief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They received out-relief during the hard winter.