Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They received out-relief during the hard winter.
/ˈɑʊtrɪˈlif/
out-relief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.
They received out-relief during the hard winter.