Nghĩa tiếng Việt
- Nói lâu hơn; nói hay hơn; nói nhiều hơn; nói át (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to out-talk his friend at dinner.
/ˈɑʊtˈtɔk/
out-talk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói lâu hơn; nói hay hơn; nói nhiều hơn; nói át (ai).
He tried to out-talk his friend at dinner.