TanroDictionary Sổ từ

out-turn

/ˈɑʊtˈtɜːn/

Anh
0

out-turn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản lượng; Chất lượng vật sản xuất ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Chất lượng vật sản xuất ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The out-turn was higher after the busy shift.

  2. The out-turn had better quality this week.