TanroDictionary Sổ từ

outage

/ˈaʊtɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

outage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt); Thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt; Số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt).danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng).danh từEN-VI Dict
  4. Số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outage stopped the factory for hours.

  2. A long outage left the street dark.

  3. The shipment had an outage of ten boxes.

  4. The plane needed more fuel after the outage.