Nghĩa tiếng Việt
- Nặng hơn.động từEN-VI Dict
- Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy bag outbalanced the small chair.
-
Her idea outbalanced the earlier plan.
/ˌɑʊtˈbælənts/
outbalance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng hơn; Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.
The heavy bag outbalanced the small chair.
Her idea outbalanced the earlier plan.