TanroDictionary Sổ từ

outbalance

/ˌɑʊtˈbælənts/

Anh
0

outbalance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng hơn; Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng hơn.động từEN-VI Dict
  2. Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy bag outbalanced the small chair.

  2. Her idea outbalanced the earlier plan.