Nghĩa tiếng Việt
- Rực sáng hơn; cháy rực hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candles outblaze the small room at night.
/ˈaʊttˌləʊbz/
outblaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rực sáng hơn; cháy rực hơn.
The candles outblaze the small room at night.