TanroDictionary Sổ từ

outbrag

/ˈaʊtˌbræɡ/

Anh
0

outbrag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói khoác hơn (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói khoác hơn (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to outbrag his friend at lunch.