Nghĩa tiếng Việt
- Can đảm hơn.động từEN-VI Dict
- Đương đầu với, đối chọi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outbraved the cold and kept walking.
-
She outbraved her worry and went inside.
/ˌɑʊtˈbreɪv/
outbrave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Can đảm hơn; Đương đầu với, đối chọi lại.
He outbraved the cold and kept walking.
She outbraved her worry and went inside.