TanroDictionary Sổ từ

outbrave

/ˌɑʊtˈbreɪv/

Anh
0

outbrave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Can đảm hơn; Đương đầu với, đối chọi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Can đảm hơn.động từEN-VI Dict
  2. Đương đầu với, đối chọi lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outbraved the cold and kept walking.

  2. She outbraved her worry and went inside.