Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They outbuild strong houses in this town.
/ˈaʊtˌbʌld/
outbuild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
They outbuild strong houses in this town.