TanroDictionary Sổ từ

outburst

/ˈaʊtbɜːst/

Anh
0

outburst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa); Sự bột phát, sự bùng nổ; Cơn (giận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phun lửa (núi lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bột phát, sự bùng nổ.danh từEN-VI Dict
  3. Cơn (giận... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden outburst of laughter filled the room.

  2. Her outburst ended the quiet meeting.

  3. He had an outburst after the bad news.