Nghĩa tiếng Việt
- Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was treated as an outcaste in town.
/ˈaʊtkɑːst/
outcaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.
He was treated as an outcaste in town.