TanroDictionary Sổ từ

outcaste

/ˈaʊtkɑːst/

Anh
0

outcaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was treated as an outcaste in town.