TanroDictionary Sổ từ

outcrop

/ˈaʊtkrɒp/

Anh
0

outcrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than); Phần (đất, than) trồi lên; Sự nổ bùng; đợt nổ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than).danh từEN-VI Dict
  2. Phần (đất, than) trồi lên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nổ bùng; đợt nổ ra.danh từEN-VI Dict
  4. Trồi lên, nhô lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outcrop of coal was easy to see.

  2. We climbed toward the rocky outcrop above the path.

  3. The news caused an outcrop of anger in the town.

  4. A dark stone outcropped from the hillside.