Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của outcropđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của outcropđộng từWiktionary
Ví dụ
-
A dark rock was outcropping near the path.
/ˈaʊtkrɒpɪŋ/
outcropping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của outcrop; phân từ hiện tại của outcrop.
A dark rock was outcropping near the path.