Nghĩa tiếng Việt
- Sự giao phối cùng giống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Outcrossing can help a small herd stay healthy.
/ˈɑʊtˌkrɔsin/
outcrossing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giao phối cùng giống.
Outcrossing can help a small herd stay healthy.