TanroDictionary Sổ từ

outdistance

/ˌaʊtˈdɪstəns/

Anh
0

outdistance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt xa (đối thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt xa (đối thủ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new store outdistanced its rivals quickly.