Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outdistance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was outdistancing her rivals in the race.
/ˈaʊtˈdɪstənsɪŋ/
outdistancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outdistance.
She was outdistancing her rivals in the race.