Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài trời.tính từ いWiktionary
- Thích sống ngoài trời (người).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
outdoorsy life
cuộc sống ngoài trời
outdoorsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài trời; Thích sống ngoài trời (người).
outdoorsy life
cuộc sống ngoài trời