TanroDictionary

outdraw

/ˌɑʊtˈdrɔ/

Anh
0

outdraw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút súng ra nhanh hơn (ai); Có sức thu hút mạnh hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút súng ra nhanh hơn (ai).động từEN-VI Dict
  2. Có sức thu hút mạnh hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please outdraw the note for me.

  2. The music outdraws the noise outside.