/ˈaʊˌtiːt/
outeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn khoẻ hơn.
Teen boys often outeat their parents.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm