TanroDictionary Sổ từ

outfield

/ˈaʊtfiːld/

Anh
0

outfield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi); Khu vực xa cửa thành (crickê); Phạm vi ngoài sự hiểu biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực xa cửa thành (crickê).danh từEN-VI Dict
  3. Phạm vi ngoài sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cows grazed in the outfield.

  2. The ball landed deep in the outfield.

  3. That idea is still in the outfield for me.