Nghĩa tiếng Việt
- Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).danh từEN-VI Dict
- Khu vực xa cửa thành (crickê).danh từEN-VI Dict
- Phạm vi ngoài sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cows grazed in the outfield.
-
The ball landed deep in the outfield.
-
That idea is still in the outfield for me.