TanroDictionary Sổ từ

outfielder

/ˈaʊtfiːlde(r)/

Anh Thông dụng
0

outfielder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu thủ ở khu vực ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu thủ ở khu vực ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outfielder caught the high ball.